Bảng giá sinh ở bệnh viện vinmec trên toàn hệ thống mới nhất 2019

Bảng giá sinh tại Vinmec times city, vinmec central park, vinmec Hải Phòng, Nha Trang, Hạ Long, Phú Quốc với các gọi dịch vụ sinh thường, sinh mổ, sinh bảo hiểm cụ thể bên dưới. Hãy cùng lamthenao.me tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Loading...

Mục lục

Hệ thống bệnh viện Vinmec có tốt không?

Bảng giá sinh ở bệnh viện vinmec trên toàn hệ thống mới nhất 2019

Hệ thống bệnh viện Vinmec quy tụ đội ngũ chuyên gia, bác sĩ, nữ hộ sinh và điều dưỡng dày dạn kinh nghiệm trong lĩnh vực sản khoa, bao gồm cả thai sản và điều trị sản bệnh lý. Được đào tạo bài bản trong và ngoài nước, thừa hưởng kinh nghiệm trong quá trình từng làm việc tại các bệnh viện chuyên khoa sản hàng đầu Việt Nam như Bệnh viện Phụ sản TƯ, Bệnh viện Phụ sản Hà Nội, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Từ Dũ… các bác sĩ Vinmec luôn cập nhật các kỹ thuật tiên tiến nhằm đem lại sự chăm sóc tốt nhất cho cả mẹ và bé.

Đặt lịch sinh tại bệnh viện Vinmec

Khách hàng đặt lịch tại Khoa Sản Bệnh viện

  • Vinmec Times City: 024 3974 3556
  • Vinmec Central Park: 028 3622 1166
  • Vinmec Hạ Long: 0203 3828 188
  • Vinmec Hải Phòng: 0225 730 9888
  • Vinmec Nha Trang: 0258 3900 168
  • Vinmec Đà Nẵng: 0236 3711 111
  • Vinmec Phú Quốc: 0297 398 5588

Tùy vào tình trạng sức khỏe và phương pháp đẻ, các mẹ sẽ được các bác sĩ khoa Sản Bệnh viện Vinmec tư vấn và chỉ định về thời gian nằm viện sau sinh. Thời gian thường là 1 ngày đối với đẻ thường, 4 ngày đối với những mẹ lựa chọn đẻ mổ. Tuy nhiên, nếu gia đình có nhu cầu được thăm khám và theo dõi sức khỏe thường xuyên, vẫn có thể đăng ký thêm theo ngày.

Bảng giá sinh ở bệnh viện vinmec trên toàn hệ thống mới nhất 2019

Sinh tại Vinmec Times City và Vinmec Central Park

Chương trình theo dõi thai sản 12 tuần 27 tuần
Thai đơn Thai đôi Thai đơn Thai đôi
Đẻ thường 43.800.000 56.600.000 37.400.000 47.200.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 1) 55.400.000 67.200.000 49.000.000 57.800.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 2) 59.200.000 70.800.000 52.700.000 61.400.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 3) 62.800.000 74.400.000 56.300.000 65.000.000

 

Chương trình theo dõi thai sản 36 tuần Chuyển dạ
Thai đơn Thai đôi Thai đơn Thai đôi
Đẻ thường 33.800.000 42.000.000 27.000.000 31.700.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 1) 45.400.000 52.600.000 38.600.000 42.300.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 2) 49.100.000 56.200.000 42.300.000 45.900.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 3) 52.700.000 59.800.000 45.900.000 49.500.000
  Vòng chống muỗi Kiribai của Nhật có tốt không?

Sinh tại bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Hạ Long, Vinmec Hải Phòng, Vinmec Nha Trang, Vinmec Đà Nẵng và Vinmec Phú Quốc

Gói Dịch vụ 12 tuần 27 tuần
Thai đơn Thai đôi Thai đơn Thai đôi
Đẻ thường 27.000.000 34.000.000 23.000.000 28.000.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 1) 34.000.000 40.000.000 29.000.000 34.000.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 2) 36.000.000 42.000.000 31.000.000 36.000.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 3) 37.000.000 44.000.000 33.000.000 38.000.000

 

Gói Dịch vụ 36 tuần Chuyển dạ
Thai đơn Thai đôi Thai đơn Thai đôi
Đẻ thường 21.000.000 25.000.000 16.000.000 19.000.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 1) 27.000.000 31.000.000 22.000.000 24.000.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 2) 29.000.000 33.000.000 24.000.000 26.000.000
Đẻ mổ (đối với bệnh nhân đẻ mổ lần 3) 31.000.000 35.000.000 26.000.000 28.000.000
Loading...

*Trong trường hợp không lựa chọn các gói dịch vụ, bà mẹ có thể lựa chọn sử dụng dịch vụ lẻ khi thăm khám, siêu âm, sinh nở theo như cầu.

từ khóa

  • kinh nghiệm sinh ở vinmec 2018
  • sinh ở vinmec hay việt pháp
  • sinh ở vinmec hcm 2019
  • bệnh viện đa khoa quốc tế vinmec central park có tốt không

Bình luận
0

Bình luận