Thuốc Naphacogyl là gì, có tác dụng gì, bao nhiêu tiền?

Thuốc Naphacogyl thường được dùng để điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp, mạn tính hoặc tái phát như áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm nha chu,... Cách sử dụng thuốc Naphacogyl đối với người lớn: 4 - 6 viên/ngày, chia 2 - 3 lần. Xem chi tiết về thuốc Naphacogyl bên dưới. Thuốc Naphacogyl là gì? Thuốc Naphacogyl chứa Acetyl spiramycin 100mg,...

Thuốc Naphacogyl thường được dùng để điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp, mạn tính hoặc tái phát như áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm nha chu,… Cách sử dụng thuốc Naphacogyl đối với người lớn: 4 – 6 viên/ngày, chia 2 – 3 lần. Xem chi tiết về thuốc Naphacogyl bên dưới.

Thuốc Naphacogyl là gì?

Thuốc Naphacogyl chứa Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg được chỉ định điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp, mạn tính hoặc tái phát như áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng,.. Phòng nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.

naphacogyl

  • Tên thuốc: Naphacogyl
  • Thành phần hoạt chất: Acetyl spiramycin 100mg tương đương 100.000UI, Metronidazol 125mg
  • Số đăng ký: VD-10908-10
  • Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
  • Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
  • Nhà phân phối: CTCP DP Nam Hà

Chỉ định của thuốc Naphacogyl

Nhiễm trùng răng miệng cấp, mạn tính hoặc tái phát như áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm nha chu, viêm miệng, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm…

Phòng nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.

Liều lượng – Cách dùng thuốc Naphacogyl

  • Người lớn: 4 – 6 viên/ngày, chia 2 – 3 lần.
  • Trẻ 10 – 15 tuổi: 1 viên x 3 lần/ngày.
  • Trẻ 5 – 10 tuổi: 1 viên x 2 lần/ngày.
Quá liều:
  • Triệu chứng: Buồn nôn, nôn và mất điều hòa. Tác dụng độc thần kinh gồm có co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên.
  • Xử trí: Không có thuốc giải độc đặc hiệu, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Chống chỉ định thuốc Naphacogyl

Mẫn cảm với Metronidazol, dẫn xuất Imidazol hoặc Acetyl Spiramycin
Phụ nữ đang cho con bú

Tương tác thuốc

Thuốc có chứa Acetyl Spiramycin nên không dùng đồng thời với thuốc uống ngừa thai vì làm mất tác dụng của thuốc tránh thai.

Thuốc có chứa Metronidazol:

  • Khi dùng đồng thời với Disulfiram gây tác dụng độc với thần kinh như loạn thần, lú lẫn.
  • Làm tăng độc tính của các thuốc chống đông dùng đường uống (như warfarin) và tăng nguy cơ xuất huyết do giảm sự dị hóa ở gan. Khi dùng phối hợp phải kiểm tra thường xuyên hàm lượng Prothrombin, điều chỉnh liều dùng của thuốc chống đông.
  • Làm tăng tác dụng của vecuronium (thuốc giãn cơ) khi dùng cùng.
  • Khi dùng đồng thời với Lithi làm tăng nồng độ Lithi trong máu, gây độc.
  • Làm tăng độc tính của fluorouracil do làm giảm sự thanh thải.
  • Khi dùng phối hợp với rượu gây hiệu ứng Antabuse (nóng, đổ, nôn mửa, tim đập nhanh).
  Nhận biết phụ nữ đã quan hệ nhiều 100% chính xác

Tác dụng phụ thuốc Naphacogyl

  • Rối loạn tiêu hóa. Nổi mề đay. Vị kim loại trong miệng, viêm lưỡi, viêm miệng, giảm bạch cầu vừa phải.
  • Hiếm: chóng mặt, mất điều hòa vận động, dị cảm.

Lưu ý khi sử dụng thuốc Naphacogyl

Cần thận trọng khi dùng cho người bênh có nghi ngờ loét dạ dày, viêm ruột hồi hoặc viêm ruột kết mạn.
Viên nén bao phim, giải phóng chậm trong cơ thể, gây độc cho người cao tuổi hoặc người chuyển vận ruột chậm.
Không uống thuốc khi nằm.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Phụ nữ có thai: Ở động vật, thấy metronidazol không gây quái thai và không độc với thai nhi. Nghiên cứu trên nhiều phụ nữ có thai sử dụng Metronidazol trong 3 tháng đầu, không có trường hợp nào gây dị dạng nào. Spiramycin đi qua nhau thai nhưng nồng độ thuốc trong máu nhau thai thấp hơn trong máu người mẹ, Spiramycin không gây tai biến cho người đang mang thai.

Loading...

Phụ nữ cho con bú: Spiramycin và Metronidazol đều qua sữa mẹ, tránh sử dụng Naphacogyl trong lúc nuôi con bú.

Từ khóa liên quan:

  • naphacogyl 250mg
  • thuoc naphacogyl co cong dung gi
  • naphacogyl 125
  • thuốc kháng sinh răng miệng
  • thuốc rodogyl
  • acetyl spiramycin
  • thuốc metronidazol
Có thể bạn quan tâm