Đặt tên con gái bắt đầu bằng chữ H 2020 hot

| 2020 | Làm mẹ | Nuôi con | Tag:

Bé gái tên Huyền, Hoa, Hồng, Hương, Hoài Thương, Hồng Ngọc hay những cái tên bên dưới là tên cho bé gái bắt đầu bằng chữ H hay và ý nghĩa, dễ thương nhất. Tên bé gái bắt đầu bằng chữ H và ý nghĩa cụ thể bên dưới.

Top tên con gái bắt đầu bằng chữ H 2020

1 Huyền Huyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ
2 Hiền Là tính từ chỉ phẩm chất tốt, không đanh đá, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, tạo được cảm giác dễ chịu cho người khác.
3 Hằng Cả đời nhiều phúc, đa tài, tháo vát, trung niên thành công, hiếm muộn con cái.
4 Hân Đa tài, nhanh nhẹn, trung niên bôn ba vất vả nhưng thành công, hưng vượng.
5 Huệ Thanh tú, lanh lợi, công danh vẹn toàn, con cháu hưng vượng, đôi khi sầu muộn.
6 Hồng Nhung Hồng Nhung là tên một loại hoa hồng
+, “Hồng”: màu đỏ, hồng
+, “Nhung”: hàng dệt bằng tơ hay bằng sợi bông, có tuyết mượt phủ kín sợi dọc và sợi ngang
Hông Nhung tượng trưng cho sự quyền lực, mạnh mẽ, cá tính, thông minh, sắc sảo, bí ẩn và quyến rũ.
7 Huyền Trang Huyền: đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức
Trang: để tôn người có tài đức, đáng được nêu gương sáng cho người đời
Tên Huyền Trang với ý muốn: người con gái đoan trang, huyền diệu.
8 Hải Yến Hải: là Biển
Yến: Chim Yến
Hải Yến là loài chim én biển có sức sống rất dẻo dai, vượt được qua phong ba, bão táp nhưng cũng không kém phần mềm mại, uyển chuyển. Tên Hải Yến dùng để đặt cho các bé gái với mong ước con sẽ đầy nghị lực để vượt qua mọi khó khăn, thử thách trong cuộc sống.
9 Hương Giang Hương Giang có nghĩa là “dòng sông Hương” – một dòng sông nước trong và thơ mộng ở xứ Huế, thường xuất hiện nhiều trong thi ca.
+, “Hương”: mùi thơm của các loài hoa, trái, mùi vị của món ăn (Vd: hương vị),….
+,”Giang”: con sông, dòng sông…
Tên Hương Giang thường được đặt cho các bé gái, là cái tên gợi lên vẻ xinh đẹp, hiền từ và dịu dàng như dòng sông Hương thơ mộng.
10 Hoài Thương
11 Hồng Ngọc
12 Hà My Hà có nghĩa là sông, My là tên 1 loài thảo dược thơm, Hà My là cái tên dành cho con gái thể hiện sự xinh đẹp, dịu dàng và sâu sắc.
13 Hồng Hạnh Hồng Hạnh có nghĩa là “hạnh phúc màu hồng” ý muốn nói đến những niềm vui, hạnh phúc, may mắn, tốt đẹp trong cuộc sống..
+, “Hồng”: màu hồng, màu đỏ – màu biểu trưng cho niềm vui và sự may mắn..
+, “Hạnh”: là hạnh phúc- cảm giác sung sướng, mãn nguyện,..: hạnh là đức hạnh – đức tính tốt của con người,…
14 Hoai verlatijnst
15 Hà Phương Hà có nghĩa là sông
Phương: thuộc bộ Thảo, có nghĩa là “mùi thơm, xinh đẹp.
Gợi nên vẻ đẹp dịu dàng, tinh khiết.
16 Hương Hay ưu tư, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
17 Hồng Thắm
18 Hoàng Yến Hoàng thuộc về đế vương, sáng chói,Yến là lòaì chim quý,nhỏ bé . Hoàng Yến thể hiện mong muốn của cha mẹ với con cái được giàu sang, quý phái.
19 Hải Anh
20 Huyen Jet đen
21 Hoàng Anh Hoàng Anh có nghĩa là “vàng anh”- một loại chim có giọng hót hay, thánh thót.
+, “Hoàng”: màu vàng, chỉ sự quyền quý cao, sang (hoàng tộc, hoàng gia..), chỉ sự thành công, vẻ đẹp rực rỡ, sáng chói (huy hoàng, kim hoàng..)…
+, “Anh”: tinh anh, lanh lợi, thông minh,….
Tên Hoàng Anh gợi lên vẻ đẹp quyền quý cao sang cùng sự thông minh lanh lợi..
22 Huyền Trân
23 Hạnh Thanh tú, đa tài, lanh lợi, cả đời nhàn nhã, trung niên sống bình dị.
24 Hậu Xuất ngoại gặp phúc, được tài, hiếm muộn con cái, khắc bạn đời.
25 Hòa Trên dưới hòa thuận, vợ hiền con thảo, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
26 Hà Anh
27 Anh hùng, hào hiệp, đa tài, có 2 con sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
28 Hảo Thanh tú, lanh lợi, phúc lộc song toàn, vinh hoa phú quý song hiếm muộn con cái.
29 Hoài Phương nhớ về phương xa
30 Hoa 1
31 Hương Ly hương thơm quyến rũ
32 Hiên Thanh tú, nhanh nhẹn, đa tài, trung niên cát tường, hưng vượng.
33 Huong Màu hồng;
34 Hoài Thu
35 Hồng Anh
36 Hồng Phúc lộc song toàn, có 2 con sẽ cát tường, hưng vượng, trung niên vất vả.
37 Hạnh Nguyên
38 Huyền Anh tinh anh, huyền diệu
39 Huỳnh Bản tính thông minh, cần kiệm, lương thiện, cả đời cát tường.
40 Hannah Phát âm giống hannah trong tiếng Do Thái nghĩa là “ơn Chúa”, ” được Chúa chúc phúc” , ” duyên dáng”. Còn trong tiếng Nhật “hana” có nghĩa là hoa, và được dùng nhiều để đặt tên.
41 Hang
42 Hanh Ngay
43 Hạ Vy Hạ: trong tiếng Hán là mùa hè
Vy: có nghĩa “tốt bụng, đạo đức”
Bố mẹ đặt tên con là Hạ Vy với mong muốn lớn lên con sẽ trở thành cô bé tốt bụng, mạnh mẽ
44 Hoàng Oanh chim oanh vàng
45 Hồng Loan
46 Hà Giang sông ở hạ lưu
47 Hoàng Ngân Hoàng: Có nghĩa là “Vàng”, hoặc chỉ dòng dõi tôn quý của vua (hoàng Tộc; hoàng đế)
Ngân: Có nghĩa là tiền.
Bố mẹ đặt tên con là Hoàng Ngân để thể hiện con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình
48 Hồng Phúc
49 Hoài Anh
50 Hải Vân
51 Helen Thiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
52 Hien Để được lịch sự
53 Hải Hà
54 Huyền My
55 Hường
56 Hoài Linh
57 Hà Linh
58 Hương Trà
59 Hoài
60 Hana John
61 Hiếu Đa tài, lanh lợi, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên có thể gặp họa, cuối đời cát tường.
62 Hải My
63 Ha Sun và nhiệt
64 Hải Linh
65 Hà Ngân
66 Hạnh
67 Hồng Hà
68 Hoàng Kim sáng chói, rạng rỡ
69 Hồng Diễm
70 Huyền Linh
71 Huệ Anh
72 Hoàng Linh
73 Huyền Trâm
74 Hue Lily;
75 Hồng Ngân
76 Hoàng Dung
77 Hồng Liên sen hồng
78 Hà Thu
79 Huỳnh Anh
80 Huyền
81 Hong Nhung
82 Hồng Trang
83 Hiệp Thật thà, mau mồm miệng, trung niên có thể gặp lắm tai ương hoặc sự nghiệp không thành, cuối đời cát tường.
84 Hồng Vân
85 Hiền
86 Hà Thanh trong như nước sông
87 Hằng Nga chị Hằng
88 Han Là tên con trai, thường được viết là Hans, được sử dụng rộng rãi ở nhiều nước châu âu với ý nghĩa là người hòa nhã, lịch thiệp.
89 Hoàng My
90 Hồng Nhi
91 Hạnh Dung xinh đẹp, đức hạnh
92 Hằng
93 Hương Thảo
94 Hoàng Lan hoa lan vàng
95 Hai Yen
96 Huyen Trang
97 Hong màu hồng và màu hồng
98 Hồng Minh
99 Haruka Mùa xuân mùi
100 Huế
101 Hồng Mai hoa mai đỏ
102 Hà Nhi
103 Huỳnh Như
104 Hồng Quyên
105 Hải Ngân
106 Hong Ngoc
107 Hà Vi
108 Hoàng Giang
109 Hoang Nhi
110 Hoai Thuong
111 Hải Phương hương thơm của biển
112 Hồng Gấm
113 Hải
114 Hồng Nga
115 Huyên
116 Huê
117 Hoàng Hà sông vàng
118 Hiền Thảo
119 Hải Ly
120 Hoài An cuộc sống của con sẽ mãi bình an
121 Hieu Xem xét
122 Hải Âu
123 Hà Vy
124 Helena đèn pin, các bức xạ
125 Hậu
126 Hồng Ân
127 Hiền Nhi bé ngoan của gia đình
128 Hoàng Ân
129 Hồng Thư mùa thu có sắc đỏ
130 Hồng Duyên
131 Huyền Thư
132 Huong Giang
133 Ha Phuong
134 Hải Triều
135 Hoàng Mai
136 Hạ Có 2 con cát tường, công chính liêm minh, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, trung niên thành công, hưng vượng.
137 Hiền Anh
138 Huyen Dieu
139 Hoàng Thư quyển sách vàng
140 Hải Nhi
141 Huệ
142 Hồng Ánh
143 Hau mong muốn
144 Hari 1
145 Holiday Sinh ra vào một ngày Chúa Thánh
146 Hà Chi
147 Hồng Diệp
148 Hoài Như
149 Hoài Thanh
150 Hiển Học thức uyên thâm, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời nhiều ưu tư sầu muộn.
151 Henny người cai trị vương
152 Hanako hoa
153 Hoàng Châu
154 Henry người cai trị vương
155 Haru Nắng;
156 Hồng Tâm
157 Hai Anh
158 Hạ Băng tuyết giữa ngày hè
159 Hinata Hướng dương để ánh nắng mặt trời
160 Hoang Anh
161 Hồng Hải
162 Hikari chiếu sáng
163 Hạ Na
164 Hồng Thu mùa thu có sắc đỏ
165 Hoài
166 Hisui
167 Hiền Mai
168 Hà Vân
169 Hoàng Lam
170 Hoàng Nguyên rạng rỡ, tinh khôi
171 Hồng Thúy
172 Hà Mi
173 Hotaru bạn
174 Hồng Thảo
175 Hà Dương
176 Hường
177 Hani Hạnh phúc, hạnh phúc, niềm vui
178 Hailey Hay
179 Hồng Thủy
180 Hà Thu Hiền
181 Hiền Trang
182 Hà Tiên
183 Hoang Yen
184 Harry người cai trị vương
185 Huệ Tâm
186 Huy Vinh quang
187 Hanna Ân sủng của Thiên Chúa
188 Hà Kiều Anh
189 Huynh Vàng
190 Hải Vy
191 Hiểu Vân
192 Hoài Giang
193 Hue Kull
194 Hải Nguyên
195 Hoài Hương
196 Heidi Thuộc dòng dõi cao quý
197 Hoang Anh Thu
198 Hưng Anh minh, đa tài, trung niên cát tường, cẩn thận đường tình duyên, cuối đời hưng vượng.
199 Honghuynh
200 Hà Anh Thư
201 Hoàn Đa tài, liêm chính, trung niên hưng vượng, xuất ngoại sẽ được hưởng phúc.
202 Hải Dương đại dương mênh mông
203 Ha Tram
204 Hoang Nguyen
205 Hồng Nhiên
206 Hạnh Quyên
207 Hồng Yến
208 Hải
209 Huế Anh
210 Hoai Thu
211 Hồng Cúc
212 Hải Anh
213 Hugjk Vd
214 Hugo suy nghĩ tâm trí, khôn ngoan
215 Hương Xuân
216 Hanabi
217 Huyen Tram
218 Hoai Trang
219 Huynh My Ni
220 Hương Lan
221 Hoàng Uyên
222 Hemera ngày
223 Hi
224 Hillary Vui vẻ
225 Hiến Tính tình cương quyết, ăn nói khéo, liêm chính, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, phúc thọ hưng gia.
226 Hoà
227 Hy Nhỏ bé của Hyman: Cuộc sống
228 Huệ Lâm
229 Harley Từ tiếng Anh thỏ gỗ (hoặc đồng cỏ). Từ đồng cỏ của thỏ
230 Hồng Giang dòng sông đỏ
231 Hoang Linh
232 Hong Anh
233 Ha My
234 Hải Thụy giấc ngủ bao la của biển
235 Hà
236 Hà Trang
  100 tên ở nhà cho bé trai bằng tiếng Nhật 2020 hot
Loading...
Loading...

Trên đây là những cái tên cho con gái bắt đầu bằng chữ H hay nhất, đáng yêu và ý nghĩa nhất mà lamthenao.me muốn chia sẽ đến các bạn. Hi vọng qua bài viết này các bạn sẽ có thêm nhiều thông tin hữu ích và chọn cho bé yêu một cái tên hay và ý nghĩa nhé! Chúc các bạn thành công.

Từ khóa

  • đặt tên con gái hay 2020
  • tên 4 chữ hay cho bé gái 2020
  • đặt tên con gái họ nguyễn
  • đặt tên con gái mệnh mộc

Bình luận
0

Bình luận