Cách đọc kết quả siêu âm thai nhi với các chỉ số cơ bản

Hướng dẫn đọc kết quả siêu âm thai thi với các chỉ số cơ bản: chiều dài xương đùi, chiều dài đầu mông, chu vi bụng, đường kính túi thai, đường kính trước & sau bụng, ký hiệu & các chỉ số hay gặp trong kết quả siêu âm thai. Cách đọc kết quả siêu âm thai nhi Ký hiệu chỉ các thông số quan trọng của thai nhi: CRL : crown rump length (chiều dài đầu mông)   BPD : biparietal diameter...

Hướng dẫn đọc kết quả siêu âm thai thi với các chỉ số cơ bản: chiều dài xương đùi, chiều dài đầu mông, chu vi bụng, đường kính túi thai, đường kính trước & sau bụng, ký hiệu & các chỉ số hay gặp trong kết quả siêu âm thai.

Cách đọc kết quả siêu âm thai nhi

Loading...

Ký hiệu chỉ các thông số quan trọng của thai nhi:

CRL : crown rump length (chiều dài đầu mông)

 cuc de cach doc ket qua sieu am thai - 1

BPD : biparietal diameter (đường kính lưỡng đỉnh)

 cuc de cach doc ket qua sieu am thai - 2

TTD: Đường kính ngang bụng

 cuc de cach doc ket qua sieu am thai - 3

APTD: Đường kính trước và sau bụng

 cuc de cach doc ket qua sieu am thai - 4

AC : abdominal circumference (chu vi bụng)

 cuc de cach doc ket qua sieu am thai - 5

FL : femur length (chiều dài xương đùi)

 cuc de cach doc ket qua sieu am thai - 6

GS : gestational sac diameter (đường kính túi thai)

HC : head circumference (chu vi đầu)

AF : amniotic fluid (nước ối)

AFI : amniotic fluid index (chỉ số nước ối)

OFD : occipital frontal diameter (đường kính xương chẩm)

BD : binocular distance (khoảng cách hai mắt)

CER : cerebellum diameter (đường kính tiểu não)

THD : thoracic diameter (đường kính ngực)

TAD : transverse abdominal diameter (đường kính cơ hoành)

APAD : anteroposterior abdominal diameter (đường kính bụng từ trước tới sau)

FTA : fetal trunk cross-sectional area (thiết diện ngang thân thai)

HUM : humerus length (chiều dài xương cánh tay)

Ulna : ulna length (chiều dài xương khuỷu tay)

Tibia : tibia length (chiều dài xương ống chân)

Radius: Chiều dài xương quay

Fibular: Chiều dài xương mác

EFW : estimated fetal weight (khối lượng thai ước đoán)

GA : gestational age (tuổi thai)

EDD : estimated date of delivery (ngày sinh ước đoán)

Các thuật ngữ liên quan khi xem kết quả siêu âm thai

LMP : last menstrual period (giai đoạn kinh nguyệt cuối)

BBT : basal Body Temperature (nhiệt độ cơ thể cơ sở)

FBP : fetus biophysical profile (sơ lược tình trạng lý sinh của thai)

FG : fetal growth (sự phát triển thai)

OB/GYN : obstetrics/gyneacology (sản/phụ khoa)

FHR : fetal heart rate (nhịp tim thai)

FM : fetal movement (sự di chuyển của thai)

FBM : fetal breathing movement (sư dịch chuyển hô hấp)

FT : fetal tensionPL : placenta level (đánh giá mức độ nhau thai)

Các thuật ngữ cần thiết

HBSAg: Xét nghiện về viêm gan.

AFP: Alpha FetoProtein.

Alb: Albumin (một protein) trong nước tiểu.

HA: Huyết áp.

Ngôi mông: Đít em bé ở dưới.

Ngôi đầu: Em bé ở vị trí bình thường (đầu ở dưới).

MLT: Mổ lấy con.

Lọt: Đầu em bé đã lọt vào khung xương chậu.

DS: Dự kiến ngày sinh.

Fe: Kê toa viên sắt bổ sung.

TT:Tim thai.

TT(+): Tim thai nghe thấy.

TT(-): Tim thai không nghe thấy.

BCTC: Chiều cao tử cung.

Hb: Mức Haemoglobin trong máu (để kiểm tra xem có thiếu máu không).

HAcao: Huyết áp cao.

KC: Kỳ kinh cuối.

MNT: Mẫu nước tiểu lấy phần giữa (của một lần đi tiểu).

NTBT: Không có gì bất thường phát hiện trong nước tiểu.

KL: Đầu em bé chưa lọt vào khung xương chậu.

Phù: Phù (sưng).

Para 0000: Người phụ nữ chưa sinh lần nào (con so).

TSG: Tiền sản giật.

  Chất nhầy ra bao lâu thì trứng rụng?

Ngôi: Em bé ở ví trí xuôi, ngược, xoay trước, sau thế nào.

NC: Nhẹ cân lúc lọt lòng.

TK: Tái khám.

NV: Nhập viện.

SA: Siêu âm.

KAĐ: Khám âm đạo.

VDRL: Thử nghiệm tìm giang mai.

Loading...

HIV(-): Xét nghiệm AIDS âm tính.

Tư thế nằm của trẻ trong bụng mẹ

  • CCPT: Xương chẩm xoay bên phải, đưa ra đằng trước.
  • CCTT: Xương chẩm xoay bên trái, đưa ra đằng trước.
  • CCPS: Xương chẩm xoay bên phải đưa ra đằng sau
  • CCTS: Xương chẩm xoay bên trái đưa ra đằng sau.
tu khoa
  • kết quả siêu âm thai 4 tuần
  • hình ảnh siêu âm thai 5 tuần tuổi
  • thai 5 tuan sieu am co thay khong
  • thai mấy tuần thì siêu âm thấy túi thai
Có thể bạn quan tâm