Bảng giá bệnh viện nhiệt đới TPHCM 2018

Ngày 29/11 năm 2018 | Làm bác sĩ | Tag: .

Bảng giá bệnh viện Nhiệt Đới TP HCM: giá khám bệnh, xét nghiệm máu, xét nghiệm virus, nước thiểu, HIV, ADN cùng nhiều dịch vụ khám dịch vụ phổ biến khác, cụ thể bên dưới. Bệnh viện Nhiệt Đới ở đâu? 764 Võ Văn Kiệt, phường 1, Hồ Chí Minh, phường 1, Quận 5 Phone: 08 3923 5804 Website: www.bvbnd.vn Bệnh viện bao gồm các khoa: Khoa hồi sức tích cực cho người lớn, Khoa hồi sức...

Bảng giá bệnh viện Nhiệt Đới TP HCM: giá khám bệnh, xét nghiệm máu, xét nghiệm virus, nước thiểu, HIV, ADN cùng nhiều dịch vụ khám dịch vụ phổ biến khác, cụ thể bên dưới.

Bệnh viện Nhiệt Đới ở đâu?

  • 764 Võ Văn Kiệt, phường 1, Hồ Chí Minh, phường 1, Quận 5
  • Phone: 08 3923 5804
  • Website: www.bvbnd.vn

benh vien nhiet doi 0

Bệnh viện bao gồm các khoa: Khoa hồi sức tích cực cho người lớn, Khoa hồi sức tích cực cho nhi, Khoa NHiễm, Khoa Nhi, Khoa Nội, Khoa Xét nghiệm, Khoa chẩn đoán hình ảnh, Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn, Khoa Dinh dưỡng, Khoa dược…

Lịch làm việc của bệnh viện nhiệt đới TP HCM như sau

  • Thứ 2 đến thứ 6: từ 6g – 11g30 và 12g30 – 16g. Khám dịch vụ từ 16g – 18g
  • Thứ 7, chủ nhật: 7g30 – 11g30
  • Cấp cứu: 24/24

Bảng giá bệnh viện Nhiệt Đới 2018

Dưới đây là danh mục giá 209 loại dịch vụ của BV Bệnh Nhiệt đới TPHCM:

(Đơn vị: đồng. Nguồn: website BV Bệnh Nhiệt đới TPHCM)

STT

TÊN DỊCH VỤ

ĐƠN GIÁ

ĐIỆN TIM

1

ĐIỆN TIM

 40,000

2

Khí phế quản

 684,000

3

Thanh quản

684,000

4

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1,380,000

5

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1,009,000

6

Nội soi thực quản- dạ dày-tá tràng có sinh thiết

329,000

7

Nội soi thực quản- dạ dày-tá tràng không sinh thiết

187,000

8

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

304,000

9

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

224,000

10

Nội soi trực tràng có sinh thiết

234,000

11

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

144,000

12

Nội soi dạ dày can thiệp

2,096,000

SIÊU ÂM

13

Siêu âm trắng đen

70,000

14

Siêu âm màu bụng

140,000

15

Siêu âm màu tim

220,000

16

Siêu âm khớp gối

70,000

17

Siêu âm cổ

70,000

18

Siêu âm đàn hồi mô gan (Fibroscan)

250,000

X – QUANG KTS

19

Dạ dày cản quang  (KTS)

180,000

20

Đại tràng cản quang   (KTS)

200,000

21

Thực quản cản quang – KTS

180,000

 22

Chụp X – quang số hóa 1 phim

80,000

 23

Chụp X – quang số hóa 2 phim

120,000

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC

24

APTT

70,000

25

Co cục máu

20,000

26

Đếm tế bào DM Tim

85,000

27

Đếm tế bào DMB

 85,000

27

Đếm tế bào DMP

 85,000

28

Đếm tế bào DNT

 85,000

29

Dengue virus NS1 Ag test nhanh

170,000

30

Định lượng Fibrinogen bằng pp trực tiếp

120,000

31

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm/ đơn vị chế phẩm

34,000

32

Định nhóm máu hệ Rh (D) bằng pp ống nghiệm

40,000

33

Dung tích HC ( tại giường)

15,000

34

Hồng cầu lưới trên máy tự động

45,000

35

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

70,000

36

KST SR bằng phương pháp thủ công

40,000

37

Máu lắng ( bằng máy tự động)

35,000

38

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (bằng phương pháp ống nghiệm)

85,000

39

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (bằng phương pháp ống nghiệm)

85,000

40

Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

64,900

41

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 200C (Kỹ thuật ống nghiệm)

25,000

42

Test nhanh chẩn đoán KST SR

200,000

43

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

11,000

44

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy BTĐ,TĐ(TQ%)

55,000

45

Thrombin Time (TT)

55,000

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

50,000

47

TT3

70,000

48

TT4

70,000

49

Tủy đồ

128,000

50

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

11,000

 XÉT NGHIỆM KÝ SINH TRÙNG

51

Cysticercus cellulosae (ấu trùng sán dải heo)

260,000

52

Định danh đốt sán

120,000

53

Entamoeba histolytica (amip trong mô)

 260,000

54

Fasciola sp (sán lá gan lớn)

260,000

55

Gnathostoma sp

260,000

56

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp

32,000

57

Soi phân tìm BK

57,000

58

Soi tìm ký sinh trùng/ vi nấm

35,000

59

Strongyloides stercoralis (giun lươn)

260,000

60

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

50,000

61

Toxocara canis (giun đũa chó)

260,000

XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH

62

1 Test ELISA HIV(Sàng lọc: ARC HIV Ag/Ab Combo)

100,000

63

1 Test ELISA HIV(Sàng lọc: ARC HIV Ag/Ab Combo)(ngoại ko BHYT)

100,000

64

1 Test nhanh HIV (Sàng lọc:: Determine HIV 1/2)( ngoại Ko BHYT)

70,000

65

1 Test nhanh HIV(Sàng lọc: Determine HIV 1/2)

70,000

66

AFP

100,000

67

Anti CMV IgG

135,000

68

Anti CMV IgM

155,000

69

Anti HAV IgM

150,000

70

Anti HBC IgG

145,000

71

Anti HBC IgM

180,000

72

Anti HBe

100,000

73

Anti HBs

90,000

74

Anti HCV

165,000

75

Anti-HBs định lượng

98,000

76

CD3 – CD4 – CD8

385,000

77

Định lượng ANA bằng máy bán tự động

250,000

78

Định lượng Anti-ds DNA bằng máy bán tự động

220,000

79

Ferritin

110,000

80

FT3

70,000

81

FT4

70,000

82

H.pylori IgG bằng máy bán tự động

260,000

83

H.pylori IgM bằng máy bán tự động

260,000

84

HBeAg

100,000

85

HBsAg

100,000

86

HBsAg Định Lượng

420,000

87

HCV Core Ag

650,000

88

HIV 3 test (Khẳng định: HIV Ag/Ab + Determine + HIV Combi)

265,000

89

HIV khẳng định (tính cho 2 lần tiếp theo)

200,000

90

HIV khẳng định (tính cho 2 lần tiếp theo) (ngoại không BHYT)

200,000

91

Kháng thể kháng giang mai(VDRL)(ELISA)

110,000

92

LECELL

45,000

93

LKM1

170,000

94

Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động

300,000

95

Procalcitonin

370,000

96

Rubella IgG

110,000

97

Rubella IgM

145,000

98

Toxoplasma IgG

120,000

99

Toxoplasma IgM

165,000

100

Troponin-I

110,000

101

Troponin-T

110,000

102

TSH

70,000

XÉT NGHIỆM SINH HOÁ

103

Albumin(DK)

30,000

104

Albumin(DMB)

30,000

105

Albumin(DMP)

30,000

106

Albumin(DMT)

30,000

107

Alkalin phosphate(Phosphat Taza kiềm)

25,000

108

Amylase / niệu

40,000

109

Axit Uric / niệu

25,000

110

Ca TP / niệu

23,000

111

Calci toàn phần

20,000

112

Ceton máu

20,000

113

Ceton niệu

20,000

114

CK-MB

70,000

115

Clo dịch (DNT)

21,000

116

CPK

30,000

117

Creatinin (niệu)

20,000

118

CRP (định lượng)

50,000

119

Điện giải đồ  (Na, K, Cl ) / máu

50,000

120

Điện giải đồ ( Na , K , Cl ) niệu

50,000

121

Định lượng Albumin/máu

30,000

122

Định lượng Amylase / máu

30,000

123

Định lượng Bilirubin toàn phần

30,000

124

Định lượng Bilirubin trực tiếp

30,000

125

Định lượng Cholesterol

30,000

126

Định lượng Creatinin / máu

30,000

127

Định lượng Glucose / máu

30,000

128

Định lượng GOT

25,000

129

Định lượng GPT

25,000

130

Định lượng HDL – Cholesterol

40,000

131

Định lượng LDL – Cholesterol

40,000

132

Định lượng men G6PD

120,000

133

Định lượng Mg huyết thanh

45,000

134

Định lượng NH3 / máu

170,000

135

Định lượng Protein toàn phần

30,000

136

Định lượng sắt huyết thanh

45,000

137

Định lượng Triglycerid

30,000

138

Định lượng Ure/ máu

30,000

139

Định lượng Uric acid / máu

30,000

140

Đo nồng độ Vancomycin(đáy)

85,000

141

Đo nồng độ Vancomycin(đỉnh)

85,000

142

Gama GT

25,000

143

GlobuLin

30,000

144

Glucose dịch (DNT)

17,000

145

Hb niệu

55,000

146

HbA1C

100,000

147

Hồng cầu trong phân test nhanh

55,000

148

Khí máu động mạch

200,000

149

Khí máu tĩnh mạch

200,000

150

Lactacte(DNT)

90,000

151

Lactat động mạch

90,000

152

Lactat máu

90,000

153

LDH

30,000

154

MicroAlbumin/Niệu

70,000

155

Natri niệu 24h

45,000

156

Protein dịch (DNT)

13,000

157

Protein niệu (Đạm niệu)

35,000

158

Protein tp – Albumin

55,000

159

Protein(DK)

20,000

160

Protein(DMB)

20,000

161

Protein(DMP)

20,000

162

Protein(DMT)

20,000

163

Rivalta(DK)

25,000

164

Rivalta(DMB)

25,000

165

Rivalta(DMP)

25,000

166

Rivalta(DMT)

25,000

167

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

60,000

168

Tổng phân tích nước tiểu

40,000

169

Urê niệu

20,000

XÉT NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ

170

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

1,760,000

171

CMV Real-time PCR

760,000

172

Dengue virus serotype PCR

1,500,000

173

EBV Real-time PCR

670,000

174

EV71 Real-time PCR

900,000

175

HBV DNA định tính

400,000

176

HBV DNA định tính(không BHYT)

400,000

177

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

1,250,000

178

HBV đo tải lượng hệ thống tự động (không BHYT)

1,250,000

179

HBV đo tải lượng Real-time PCR

600,000

180

HBV đo tải lượng Real-time PCR (không BHYT)

600,000

181

HBV kháng thuốc Real -time PCR (cho 1 loại thuốc)

1,050,000

182

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

1,260,000

183

HCV đo tải lượng hệ thống tự động (không BHYT)

1,260,000

184

HCV genotype Real-time PCR

1,500,000

185

HCV PCR

450,000

186

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

1,200,000

187

HSV Real-time PCR

700,000

188

Influenza virus A,B Real-time PCR

1,800,000

189

PCR – Virus dại

500,000

190

VZV Real-time PCR

700,000

 XÉT NGHIỆM VI SINH

191

Cấy dịch rửa phế quản (BAL) định lượng

250,000

192

Cấy kiểm tra môi trường phòng mổ (01 phòng)

565,000

193

Cấy máu định danh bằng máy TĐ

250,000

194

Cấy nước Tuyaux

190,000

195

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

170,000

196

Định danh vi khuẩn-DV

400,000

197

Đo nồng độ ức chế tối thiểu của kháng sinh (MIC)

200,000

198

Kháng nấm đồ

180,000

199

Kháng sinh đồ trên máy tự động hoặc bằng phương pháp thông thường

165,000

200

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1,250,000

201

 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

200,000

202

 Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

200,000

203

Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi

27,000

204

Soi PCP đàm

110,000

205

 Soi trực tiếp nhuộm soi ( nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

57,000

206

 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

55,000

207

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

120,000

208

Vi hệ đường ruột

25,000

KHÁM BỆNH 

209

Khám bệnh

100,000

  Thuốc Spasmaverine 40mg có tác dụng gì, giá bao nhiêu?

 

từ khóa

bảng giá xét nghiệm bệnh viện nhiệt đới tp hcm

Loading...

bệnh viện nhiệt đới hồ chí minh

 

Có thể bạn quan tâm