Bảng giá bệnh viện Phổi Trung Ương 2019

Bảng giá bệnh viện Phổi Trung ương cập nhật mới nhất với giá dịch vụ: sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50.000đ, soi màng phổi 180.000đ, nội soi lồng ngực 560.000đ, đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản đe doạ ngạt thở 200.000đ,….chi tiết bên dưới.

Loading...

Nếu có các dấu hiệu nghi ngờ mắc bệnh lao phổi, bạn hãy cân nhắc đến Bệnh viện Phổi Trung ương. Bệnh viện luôn là điểm sáng trong việc giúp bệnh nhân đẩy lùi các tình trạng xấu liên quan đến hệ hô hấp.

Bệnh viện Phổi Trung ương trực thuộc Bộ Y tế từ lâu đã trở thành lá cờ đầu trong các bệnh viện về lao và phổi. Ngoài ra, bệnh viện còn là cơ sở hợp tác, đào tạo thực hành đào tạo đại học và sau đại học. Bài viết sau, Lamthenao.me sẽ giới thiệu 3 thông tin cơ bản về Bệnh viện Phổi Trung ương nhằm giúp quá trình thăm khám của bạn diễn ra thuận lợi hơn.

bang-gia-benh-vien-phoi-trung-uong

Bệnh viện Phổi Trung Ương ở đâu?

Bệnh viện Phổi Trung ương tọa lạc tại 463 Hoàng Hoa Thám, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội.

  • Cổng số 1: Số 463 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội
  • Cổng số 2: Số 2A phố Đội Nhân – Ba Đình – Hà Nội

Hotline: 0967 94 1616

Điện thoại: 024.38326249

Website: https://bvptw.org/

Email: bvptw@gmail.com

Lịch làm việc bệnh viện Lao phổi trung ương

Để giúp các bệnh nhân trên toàn quốc có thể sắp xếp thời gian thăm khám bệnh, bệnh viện lao phổi trung ương làm việc theo lịch khám từ 8:00 – 17:00 từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Tuy nhiên ngoài thời gian trên, đối với những ca cấp cứu vẫn được hoạt động 24/24, và luôn có đội ngũ y bác sĩ thường trực để khám chữa kịp thời đối với những ca bệnh phát sinh.

Giá của các dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện lao phổi trung ương được niêm yết theo quy định của bộ y tế. Tuỳ vào dịch vụ và bệnh tình mà bệnh nhân chi trả các khoản phí khác nhau.

Bảng giá bệnh viện Phổi Trung Ương 2019

Đơn vị tính : đồng
STT STT theo  QĐ 30 TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT Bệnh viện
hạng I
PHỤ LỤC 1
1. 1 Chọc dò tuỷ sống  35,000
2. 2 Chọc dò màng tim  80,000
3. 3 Rửa dạ dày  30,000
4. 15 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ  50,000
5. 19 Soi màng phổi  180,000
6. 33 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê  560,000
7. 34 Nội soi lồng ngực  560,000
8. 48 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20% -500ml)  2,000,000
9. 49 Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) – chưa bao gồm catheter  80,000
10. 50 Đặt catheter động mạch quay  450,000
11. 51 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục  600,000
12. 53 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực  800,000
13. 54 Điều trị hạ kali/ canxi máu  180,000
14. 56 Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp  200,000
15. 57 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp  650,000
16. 61 Lọc máu liên tục  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)  1,800,000
17. 62 Lọc tách huyết tương  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)  1,200,000
Y học dân tộc – Phục hồi chức năng
18. 69 Tập do cứng khớp  12,000
19. 70 Tập do liệt ngoại biên  10,000
20. 74 Tập với xe đạp tập  5,000
21. 75 Tập với hệ thống ròng rọc  5,000
22. 77 Vật lý trị liệu hô hấp  10,000
23. 78 Vật lý trị liệu chỉnh hình  10,000
24. 83 Xoa bóp bằng máy  10,000
25. 84 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)  30,000
26. 85  Xoa bóp toàn thân (60 phút)  50,000
27. 86 Xông hơi  10,000
28. 87 Giác hơi  10,000
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
NGOẠI KHOA
29.     104 Cố định gãy xương sườn  35,000
30. 109  Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm (chưa bao gồm thuốc)  120,000
31. 110  Phẫu thuật nang bao hoạt dịch (chưa bao gồm thuốc)  120,000
32. 196  Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)  3,000,000
33. 214  Tạo hình khí-phế quản  9,400,000
NGOẠI, SẢN PHỤ KHOA
PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT
34. 554 Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn  2,500,000
PHẪU THUẬT LOẠI 1
35. 615 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực  1,800,000
36. 617 Cắt tuyến ức  1,800,000
37. 618 Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn  1,800,000
PHẪU THUẬT LOẠI 2
38. 664 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành  1,000,000
 PHẪU THUẬT LOẠI  3
39. 680 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn  640,000
40. 681 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan  800,000
41. 686 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán  800,000
THỦ THUẬT LOẠI 2
42. 710 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca  450,000
HỒI SỨC CẤP CỨU
THỦ THUẬT LOẠI 1
43. 791 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả  700,000
44. 792 Đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản đe doạ ngạt thở  200,000
45. 793 Hạ huyết áp chỉ huy  90,000
46. 794 Hạ thân nhiệt chỉ huy  700,000
47. 795 Rửa màng tim, chọc dò màng tim  700,000
THỦ THUẬT LOẠI 2
48. 798 Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm  450,000
49. 799 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán  290,000
50. 800 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm  150,000
51. 801 Mở màng giáp nhẫn cấp cứu  450,000
52. 804 Đặt catheter động mạch  450,000
THỦ THUẬT LOẠI 3
53. 805 Thổi ngạt  200,000
54. 806 Tiêm ngoài màng cứng  200,000
55. 807 Tiêm cạnh cột sống  200,000
56. 808 Tiêm khớp  200,000
57. 809 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ  200,000
58. 810 Phong bế đám rối thần kinh: cánh tay, đùi, khủyu tay để giảm đau  200,000
THỦ THUẬT LOẠI 1
59. 823 Soi trung thất  700,000
XÉT NGHIỆM
 THỦ THUẬT LOẠI 3
60. 972 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản  1,800,000
PHẪU THUẬT LOẠI 2
61. 979 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần  1,000,000
62. 982 Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp  1,000,000
63. 983 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy  1,000,000
PHẪU THUẬT LOẠI 3
64. 990 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể  800,000
65. 991 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể  800,000
66. 995 Mở thông bàng quang  640,000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
THỦ THUẬT LOẠI 1
67. 996 Chọc dò tạng làm sinh thiết chẩn đoán tế bào hoặc dẫn lưu qua siêu âm (ngoài các tạng đã có giá cụ thể)  700,000
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH
68. 998 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser  40,000
69. 1000 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)  60,000
70. 1001 Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)  60,000
71. 1007 Máu lắng (bằng máy tự động)  30,000
72. 1017 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)  35,000
73. 1042 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8  350,000
74. 1043 Phân tích CD (1 loại CD)  120,000
75. 1053 Anti-HCV (ELISA)  95,000
76. 1054 Anti- HIV (ELISA)  88,000
77. 1055 HBsAg (nhanh)  60,000
78. 1056 Anti-HCV (nhanh)  60,000
79. 1057 Anti- HIV (nhanh)  60,000
80. 1058 Anti-HBs (ELISA)  60,000
81. 1071 Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR  144,000
82. 1077  Định nhóm máu khó hệ ABO  180,000
  XÉT NGHIỆM HOÁ SINH
83. 1132 Calci  12,000
84. 1133 Calci ion hoá  25,000
85. 1136 LDH  25,000
86. 1137 Gama GT  18,000
87. 1138 CRP hs  50,000
88. 1148 Khí máu  100,000
89. 1150 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)  60,000
90. 1151 TSH  55,000
 XÉT NGHIỆM VI SINH
91. 1185 Vi khuẩn chí  20,000
92. 1188 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí  1,250,000
93. 1189 Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix  250,000
94. 1190  Phản ứng CRP  30,000
95. 1196 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT  90,000
 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
96. 1226 Nước tiểu 10 thông số (máy)  35,000
97. 1228 Opiate (định tính)  40,000
XÉT NGHIỆM PHÂN
98. 1234 Tìm Bilirubin  6,000
99. 1235 Xác định Canxi  6,000
100. 1236 Xác định Phospho  6,000
101. 1237 Xác định các men: Amilase, Trypsin, Mucinase  9,000
102. 1239  Xét nghiệm cặn dư phân  36,000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
103. 1241  Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật  80,000
CHỤP X QUANG VÙNG NGỰC
104. 1330  Chụp khí quản  30,000
105. 1331  Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)  25,000
PHỤ LỤC 2
106. 41 Phẫu thuật cắt 1 phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý 2,340,000
107. 42 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi 3,060,000
108. 43 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 3,060,000
109. 44 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý 3,500,000
110. 46 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 1,500,000
111. 47 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1,500,000
112. 48 Mở lồng ngực thăm dò sinh thiết (chưa bao gồm sinh thiết) 1,400,000
113. 49 Phẫu thuật nội soi xử trí trong tràn máu, tràn khí màng phổi  (chưa bao gồm clip cầm máu) 2,700,000
114. 50 Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi (chưa bao gồm clip cầm máu) 2,700,000
115. 51 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi (chưa bao gồm clip cầm máu) 2,340,000
116. 52 Theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn tại giường liên tục ≤ 8h (chưa bao gồm catheter đo huyết áp động mạch) 537,000
117. 53 Theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn tại giường liên tục ≤ 8h 54,000
118. 60  Siêu âm Doppler màu tim; mạch máu  150,000
119. Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 431,000
120. 61 Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 19,000
121. 62 Chọc hút áp xe thành bụng 282,000
122. 63 Đặt ống thông hậu môn 18,000
123. 65 Chọc dò khớp gối 235,000
124. 79 Test nhanh kháng thể kháng lao (anti TB) 48,000
125. 85 Phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực 2,041,000
126. 87 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất <5cm 2,300,000
127. 88 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất >5cm 2,300,000
II Giá dịch vụ tiêm trong khám chữa bệnh ngoại trú (không thanh toán BHYT):
128. 132 Tiêm bắp 10,000
129. 133 Tiêm tĩnh mạch 18,000
130. 134 Truyền dịch kim bướm 26,000
131. 135 Truyền dịch kim luồn 32,000
132. 1349 KHUNG GIÁ THU VẬN CHUYỂN CẤP CỨU
a Khoảng cách quãng đường £ 20 km
133. – Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện  80,000
134. – Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện                     120,000
b Khoảng cách quãng đường từ: 20 km < lượt vận chuyển < 30km
135. – Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện  160,000
136. – Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện  200,000
c Khoảng cách quãng đường từ: 30 km < lượt vận chuyển < 40km
137. – Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện  260,000
138. – Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện  300,000
d Khoảng cách quãng đường từ: 40 km < lượt vận chuyển < 50km
139. – Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện  360,000
140. – Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện  400,000
e Khoảng cách quãng đường từ 50km trở lên
141. – Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện  460,000
142. – Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện  500,000
  Nội soi tai mũi họng có đau không, có phát hiện ung thư?

Kinh nghiệm đi khám bệnh viện Phổi Trung ương

Mọi người sinh sống tại Hà Nội hay những tỉnh thành khác đều có thể đến đây để khám và điều trị bệnh.

Đối với bệnh lao, bạn sẽ được điều trị miễn phí theo chương trình phòng chống lao quốc gia. Tuy nhiên, bạn sẽ mất một vài khoản phí phụ thu hay phí phát sinh khác.

Trong trường hợp muốn được điều trị tại bệnh viện mà không có giấy chuyển viện hoặc vì những lý do khác, mọi chi phí bạn sẽ tự chi trả.

Loading...

Như vậy với những thông tin cung cấp về Bảng giá bệnh viện Lao và bệnh phổi TƯ trong bài viết, hy vọng bạn đã có được những thông tin cần thiết nếu đang muốn đi khám chữa bệnh tại Bệnh viện Phổi Trung ương.

từ khóa:

  • khoa khám bệnh bệnh viện lao phổi trung ương
  • bệnh viện phổi trung ương có khám thứ 7 không
  • khoa hô hấp bệnh viện phổi trung ương
  • khoa khám bệnh đa khoa theo yêu cầu,bệnh viện phổi trung ương
  • khoa nhi bệnh viện phổi trung ương
  • khám bệnh theo yêu cầu bệnh viện phổi trung ương
  • bệnh viện phổi hà nội nằm ở đâu

Bình luận
0

Bình luận