Bảng giá bệnh viện mắt TPHCM 2019

| Khám sức khoẻ | Tag:

Cập nhật bảng giá bệnh viện mắt TPHCM với các dịch vụ cơ bản gồm: khám mắt, mổ mắt cận, thị, mổ cườm, đục thuỷ tinh thế, giá xét nghiệm, bảng giá phòng có BHYT và không có BHYT 2019 đang áp dụng, mời bạn đọc tham khảo.

Loading...

Mục lục

Bệnh viện mắt TPHCM ở đâu?

Bệnh viện Mắt TPHCM là đơn vị đầu ngành ở TPHCM về nhãn khoa, chịu trách nhiệm chăm sóc sức khoẻ mắt cho nhân dân TPHCM và cách tỉnh lân cận.

benh-vien-mat-tphcm-0

Bệnh viện mắt TPHCM là nơi tập trung hầu hết những kỹ thuật nhãn khoa tiên tiến, hiện đại mà ngành Mắt thế giới đã và đang triển khai như điều trị đục thể thủy tinh, cận, viễn, lọan thị, phẫu thuật cắt dịch kính và laser nội nhãn, ghép giác mạc…

– Địa chỉ BV: 280 Điện Biên Phủ, P7, Q3, TPHCM

– Giờ làm việc

  • Thứ 2 đến 6: Khám từ 7 giờ – 19 giờ
  • Thứ 7 đến Chủ nhật: Khám từ 7 giờ – 18 giờ

– Đăng ký hẹn giờ khám qua tổng đài: 08.1080 trước 1 ngày

Bảng giá bệnh viện mắt TP HCM 2019

STT DANH MỤC GIÁ  (VNĐ)
AKHUNG GIA KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 15.000
2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 150.000
3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 75.000
BKHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
1 Loại 2: Các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt,Ngoại, Phụ-sản không mỗ. 52.000
2 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt 108.000
3 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1 90.000
4 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2 71.000
5 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3 56.000
C1: CĐHA:  CHIẾU, CHỤP X – QUANG;  SIÊU ÂM
1 Các ngón tay hoặc ngón chân 27.000
2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 27.000
3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 32.000
4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 27.000
5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 32.000
6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 32.000
7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 32.000
8 Khung chậu 32.000
9 Xương sọ (một tư thế) 27.000
10 Xương chũm, mỏm châm 27.000
11 Xương đá (một tư thế) 27.000
12 Các đốt sống cổ 27.000
13 Các đốt sống ngực 32.000
14 Cột sống thắt lưng-cùng 32.000
15 Cột sống cùng-cụt 32.000
16 Đánh giá tuổi xương: Cổ tay đầu gối 27.000
17 Tim phổi thẳng 32.000
18 Tim phổi nghiêng 32.000
19 Xương ức hoặc xương sườn 32.000
20 Chụp vòm mũi họng 32.000
21 Chụp họng hoặc thanh quản 32.000
22 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000
23 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870.000
24 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58.000
25 Chụp X-quang số hóa 2 phim 62.000
26 Chụp X-quang số hóa 3 phim 81.000
27 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 1.598.000
28 Siêu âm 35.000
C2CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
1 Sinh thiết da 60.000
2 Sinh thiết hạch, u 98.000
C3CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
1 Cắt chỉ 34.000
2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 45.000
3 Đo nhãn áp 12.000
4 Đo Javal 11.000
5 Đo thị trường, ám điểm 11.000
6 Thử kính loạn thị 8.000
7 Soi đáy mắt 17.000
8 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 14.000
9 Tiêm dưới kết mạc một mắt 14.000
10 Thông lệ đạo một mắt 26.000
11 Thông lệ đạo hai mắt 44.000
12 Chích chắp/ lẹo 33.000
13 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 20.000
14 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 20.000
15 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 165.000
16 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây tê 499.000
17 Mổ quặm 1 mi  – gây tê 263.000
18 Mổ quặm 2 mi  – gây tê 379.000
19 Mổ quặm 3 mi  – gây tê 506.000
20 Mổ quặm 4 mi  – gây tê 593.000
21 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê 461.000
22 Phẫu thuật mộng đơn một mắt – gây mê 863.000
23 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê 401.000
24 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê 788.000
25 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 450.000
26 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 540.000
27 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê 885.000
28 Mổ quặm 1 mi – gây mê 653.000
29 Mổ quặm 2 mi – gây mê 750.000
30 Mổ quặm 3 mi – gây mê 870.000
21 Mổ quặm 4 mi – gây mê 960.000
C4.1PHẪU THUẬT
1 Vắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm: chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang,… cần phối hợp với khoa liên quan 3.250.000
2 Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư 2.340.000
3 Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ 2 lần trở lên 3.250.000
4 Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội  nhãn 3.250.000
5 Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh ằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo 3.250.000
6 Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù 3.250.000
7 Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch 3.250.000
8 Lấy thẻ tinh thủy trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ 2.340.000
9 Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG 2.340.000
10 Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp 2.340.000
11 Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh 2.340.000
12 Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV 2.340.000
13 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 2.340.000
14 Phẫu thuật di chuyển ống Sténon 2.340.000
15 Khâu giác mạc, củng mạc rách phức tạp 2.340.000
16 Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp 2.340.000
17 Phậu thuật tái tạo lỗ rò có ghép 2.340.000
18 Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke 2.340.000
19 Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc 2.340.000
20 Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps 2.340.000
21 Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc 2.340.000
22 Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu 2.340.000
23 Cắt dịch kính và bong võng mạc 2.340.000
24 Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng 2.340.000
25 Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp 2.340.000
26 Lấy ấu trùng sán trong dịch kính 2.340.000
27 Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hóa 2.340.000
28 Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả 2.340.000
29 Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu 2.340.000
30 Tái tạo lệ quản, kết hợp khâu mi 2.340.000
31 Tạo cùng đồ bằng da niệm mạc, tách dính mi cầu 2.340.000
32 Mở tiền phòng rửa máu mủ, lấy máu cục 2.340.000
33 Rạh góc tiền phòng 2.340.000
34 Cắt bè củng mạc 2.340.000
35 Cắt bè củng mạc giác mạc 2.340.000
36 Phẫu thuật Faden 2.340.000
37 Ghép giác mạc có vành củng mạc 2.340.000
38 Cắt gọt giác mạc rộng 2.340.000
39 Cắt dịch kính 2.340.000
40 Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng 2.340.000
41 Phẫu thuật laser cắt bè 2.340.000
42 Laser eximer điều trị tật khúc xạ 2.340.000
43 Nhuộm giác mạc lớp giữa 2.340.000
44 Khâu da mi do sang chấn thương 1.300.000
45 Treo cơ chữa sụp mi, epicantus 1.300.000
46 Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chắp tỏa lan 1.300.000
47 Khâu kết mạc do sang chấn 1.300.000
48 Cắt u mống mắt chu biên (cả laser) khoan rìa đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi 1.300.000
49 Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn 1.300.000
50 Cắt mộng có vá niêm mạc 1.300.000
51 Phẫu thuật lác thông thường 1.300.000
52 Chích mủ hốc mắt 1.300.000
53 Phẫu thuật Doenig 1.300.000
54 Khâu giác mạc, củng mạc đơn thuần 1.300.000
55 Phủ giác mạc bằng kết mạc 1.300.000
56 Phẫu thuật rách giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị 1.300.000
57 Cắt mống mắt quang học 1.300.000
58 Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị 1.300.000
59 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc 1.300.000
60 Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1.300.000
61 Chích máu, mủ tiền phòng 1.300.000
62 Cắt bỏ túi lệ 1.300.000
63 Cắt bỏ chắp có bọc 1.040.000
64 Khâu cò mi 1.040.000
65 Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, trabut) 1.040.000
15 Cắt mộng phương pháp vùi, cắt bỏ đơn thuần 1.040.000
22 Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc 1.040.000
30 Phậu thuật cạnh mũi lấy u hốc mắt 2.340.000
44 Phẫu thuật sụp mí 2.340.000
55 Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt 2.340.000
72 Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương 2.340.000
80 Nâng mí sa trễ 1.300.000
81 Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương 1.300.000
82 Phẫu thuật quặm 1.040.000
83 Lấy mỡ mí dưới 1.040.000
84 Xẻ mí đôi 1.040.000
85 Ghép da kinh điển điều trị lộn mí 1.040.000
88 Mở rộng khe mắt 1.040.000
89 Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong 1.040.000
90 Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai 1.040.000
C4.2THỦ THUẬT
1 Điện rung quang động phát hiện yếu tố giả vờ 1.560.000
2 Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia laser 1.560.000
3 Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt 1.560.000
4 Điện rung quang động 910.000
5 Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu 910.000
6 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 910.000
7 Lấy dị vật giác mạc sâu 910.000
8 Thông rửa lệ đạo 585.000
9 Lấy calci đông dưới kết mạc 585.000
10 Lấy dị vật kết mạc, giác mạc nông, cắt chỉ khâu kết mạc, giác mạc 260.000
11 Chích chắp, lẹo 260.000
12 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 260.000
13 Đốt lông siêu 260.000
14 Áp tia β điều trị các bệnh lý kết mạc 260.000
HỒI SỨC CẤP CỨU – GÂY MÊ HỒI SỨC – LỌC MÁU
1 Sốc điện cấp cứu có kết qủa 910.000
2 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết qủa 910.000
3 Mở khí quản cấp cứu 910.000
4 Đặt nội khí quản cấp cứu 910.000
5 Hạ huyết áp chỉ huy 910.000
6 Hạ thân nhiệt chỉ huy 910.000
7 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh 910.000
8 Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu 910.000
9 Đặt catheter động mạch 585.000
C5. XÉT NGHIỆM
1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 43.000
2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 20.000
3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 24.000
4 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 15.000
5 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 23.000
6 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 26.000
7 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 15.000
8 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 14.000
9 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 20.000
10 Co cục máu đông 10.000
11 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 283.000
12 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 37.000
13 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 68.000
14 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 36.000
15 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 41.000
16 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 60.000
17 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 29.000
18 Định lượng Ca++ máu 14.000
19 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 20.000
20 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 32.000
21 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 19.000
22 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL – cholestrol 22.000
23 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…) 24.000
24 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 18.000
25 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 24.000
26 Định lượng bổ thể trong huyết thanh 30.000
27 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác 30.000
28 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 69.000
29 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 743.000
30 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 65.000
31 HbA1C 71.000
32 Điện di miễn dịch huyết thanh 656.000
33 Điện di protein huyết thanh 221.000
34 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 32.000
35 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 44.000
36 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15.000
37 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6.000
38 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 3.000
39 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.500
40 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 24.000
41 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.000
42 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 26.000
43 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 43.000
44 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 116.000
45 Kháng sinh đồ 124.000
46 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 150.000
47 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 150.000
48 Định lượng HBsAg 315.000
49 Anti-HBs định lượng 74.000
50 PCR chẩn đoán CMV 503.000
51 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 563.000
52 TPHA định tính 34.000
53 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 154.000
54 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide – Siff) 184.000
55 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 195.000
56 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 139.000
57 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 191.000
58 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son 180.000
59 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 206.000
60 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 131.000
61 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 173.000
62 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 218.000
63 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 728.000
64 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . 255.000
65 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 173.000
66 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 79.000
67 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 128.000
C6.THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện tâm đồ 26.000
  Bảng giá bệnh viện Bạch Mai 2019

 

Giá phẫu thuật đục thủy tinh thể tại Bệnh viện mắt Tp HCM

  • Phẫu thuật này sẽ được thực hiện trong ngày.
  • Chi phí thực hiện cho một mắt đã bao gồm thuốc vào khoảng 4.000.000 đồng đến 42.000.000 đồng (chưa bao gồm thực hiện các xét nghiệm trước khi mổ).
  • Bệnh nhân sẽ được khám và làm xét nghiệm buổi sáng vào ngày mổ hoặc vào vài ngày trước đó.
  • Nhập viện để phẫu thuật vào buổi trưa.
  • Đầu giờ chiều sẽ được bác sĩ khám lại, thay băng và xuất viện.
  • Sáng ngày hôm sau sẽ tự bỏ băng và tự nhỏ thuốc.
  • Tái khám 1 tuần sau ngày mổ.

Quy trình khám bệnh không có BHYT chuyên khoa mắt

Tất cả những trường hợp có nhu cầu khám và điều trị bệnh về mắt, bệnh nhân đến tái khám sau khi đã điều trị nội, ngoại trú và sau phẫu thuật khi đến khoa khám mắt đều tuân thủ theo qui trình sau:

  • Bước 1: Đến lấy số thứ tự, phiếu đăng ký khám tại cổng bảo vệ.
  • Bước 2: Điền thông tin vào đó
  • Bước 3: Nộp phiếu này tại quầy nhận bệnh, chờ được gọi theo số thứ tự để thực hiện thủ tục, hồ sơ khám bệnh.
  • Bước 4: Nộp tiền khám và nhận sổ khám.
  • Bước 5: Nộp sổ khám đúng số phòng khám đã được phân, chờ ở ngoài vào khám theo thứ tự.
  • Bước 6: Sau khi khám, đến bàn vi tính để nhập dữ liệu.

Quy trình khám bệnh có BHYT chuyên khoa mắt

Đối với bệnh nhân có thẻ BHYT cần phải:

  • Xuất trình thẻ BHYT có ảnh hoạc kèm giấy tờ tuỳ thân có dán ảnh.
  • Cần có giấy chuyển BHYT từ nơi đăng ký khám và điều trị bệnh
  • Đối với trường hợp là tái khám thì phải có giấy hẹn tái khám của bác sỹ.
Loading...

Với những thông tin về bảng giá, quy trình khám, mổ mắt tại bệnh viện mắt TPHCM mà lamthenao.me vừa chia sẻ, hy vọng bạn đọc đã biết được chi phí cần thực hiện khi thăm khám tại đây khoảng bao nhiêu rồi nhé!

từ khoá

  • bệnh viện mắt tp hcm khám dịch vụ
  • giá mổ mắt cận thị ở bệnh viện mắt sài gòn
  • bảng giá dịch vụ bệnh viện mắt tphcm
  • bệnh viện mắt tp hcm khám dịch vụ

Bình luận
0

Bình luận